Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

だけ

[ だけ ]

chỉ


あなたがそこに 生きてるだけで

Chỉ cần bạn đang ở đó thôi

大切にするよ

愛してるの響きだけで 強くなれる気がしたよ

Chỉ một âm vang của tiếng Yêu, hình như đã làm tôi mạnh mẽ lên thật nhiều

チェリー

誰も触われない 二人だけの国

Một thế giới cho hai người không ai khác có thể chạm tới

ロビンソン

募り積もる感情は膨れてゆくだけ

Cảm xúc dày đặc kéo tới ngập tràn trong tôi

ボクノート

君だけを想って

Tôi sẽ luôn hướng tới em

海の声