Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

ちゃんと

[ ちゃんと ]

Cẩn thận, kỹ càng, nghiêm chỉnh


ダメな時はちゃんと叱ってくれる存在

Best Friend

あなたにちゃんと告りたい

恋するフォーチュンクッキー

ちゃんと育ててくれたのに

トイレの神様

果てない夢がちゃんと終わりますように

ハナミズキ

君は耳をそらさずにちゃんと聞いてくれたよ

はじめて君としゃべった