Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

ちょっと

[ ちょっと ]

Một chút


うちは他のうちとはちょっと違うけど

Nhà tôi hơi khác một chút với những gia đình khác

ママへ

ちょっと話しただけだったのに

Vậy mà chỉ nói được một lát

トイレの神様

すれ違う言葉にちょっとだけの後悔涙こぼれて

Chỉ vì đôi lời không hợp nhau mà em đã hối hận, nước mắt tuôn rơi

世界は恋に落ちている

ちょっとね 

Ừ thì, đi dạo một chút hihi

しばわんこの和のこころ Ep9

ちょっと 耳から 外れちゃって

Làm chiếc tai nghe tuột khỏi tai của em.

永遠