Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

つなぐ

[ ]

kết nối, buộc vào


いつからだろう? 君と手を つないでも

I love you

改札の前 つなぐ手と手

お星さまキレイだね手をつないで願いごと

マル・マル・モリ・モリ

日付けが変わる頃に手をつないでコンビニへ歩く

君だったら

手をつないで そばにいて

大好き