Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

つなぐ

[ ]

kết nối, buộc vào


いつからだろう? 君と手を つないでも

Từ khi nào vậy nhỉ? Dẫu cho anh có nắm lấy tay em

I love you

改札の前 つなぐ手と手

Tay trong tay chúng ta đứng trước cửa phòng soát vé

十代ほどの 手をつないだ二人が乗ってきて

Có đôi bạn trẻ tay trong tay 2 người cùng bước lên tàu

明日はきっといい日になる

お星さまキレイだね手をつないで願いごと

Ông sao trên trời thật đẹp

マル・マル・モリ・モリ

日付けが変わる頃に手をつないでコンビニへ歩く

Ngày tháng trôi qua, giờ đây người nắm tay đi đến cửa hàng tiện lợi

君だったら