Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

できる

[ できる ]

Có thể


電話も出来ないミッドナイト

Nửa đêm, tôi không thể gọi cho bạn

ムーンライト伝説

お互いの心の準備をできるのです

Và cả đôi bên đều có thể chuẩn bị tinh thần được

柴わんこの和の心 Ep3

それでも足りず涙にかわり 喜びになり言葉にできず

Thế nhưng như thế vẫn chưa đủ, thay thế những giọt nước mắt là niềm vui không thể nói nên lời

小さな恋の歌

明かりがあれば影ができると言った

Câu nói rằng sẽ có bóng đen xuất hiện khi có ánh sáng

紅蓮

できれば横にいて欲しくて

Nếu có thể em mong anh mãi ở bên em

クリスマスソング