Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

どうか

[ どうか ]

bằng cách nào đó


どうか来てほしい

Em muốn anh đến đây

ハナミズキ

どうか私を忘れないで

Dù thế nào xin anh cũng đừng quên em nhé

大好きでした

どうかその笑顔が

Sẽ thật tốt biết mấy nếu có khuôn mặt ấy

Dearest

どうかお願い驚かないで聞いてよ,

Tôi ước rằng bạn hãy nghe mà đừng sửng sốt

君の知らない物語

時を運ぶ風よ どうか あの日の永遠を 返して

Những cơn gió chở thời gian, không hiểu sao gợi lại trong em sự vĩnh cửu của những ngày ấy.

永遠