Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

なる

[ なる ]

Trở thành, trở nên


約束 つよくなるから その目をそらさないで

Tôi quyết tâm sẽ trở lên mạnh mẽ, xin đừng quay đi

ヒトミノチカラ

明日の太陽 夜になると怖くなるけど

Mặt trời của ngày mai, khi lặn sẽ lại là bóng đêm đáng sợ

遠い道の先で

いつかは あなたも 大人になって

Có một ngày nào đó bạn sẽ nhận ra mình đã lớn

大切にするよ

会いたい が大きくなってゆく

Thì tôi càng muốn được gặp em hơn

海の声

泣きたくなるようなムーンライト

Ánh trăng, như làm tôi muốn khóc

ムーンライト伝説