Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ ね ]

Nhé, nhỉ, vậy nhé


こんな遅い時間にごめんね

Tớ xin lỗi vì đến giờ phút muộn màng như thế này mới nói ra

Best Friend

たくさんだとおいしいね

Nhiều người cùng ăn thật là ngon

マル・マル・モリ・モリ

同じ痛みを受け止めたいけどそんなこと望まない人ね

Muốn chấm dứt ngay những nỗi đau cứ lặp lại, người với suy nghĩ như vậy em lại không mong muốn chút nào

ミルキーウェイ

人生捨てたもんじゃないよね

Cuộc sống không phải toàn những điều tồi tệ

恋するフォーチュンクッキー

いい孫じゃなかったのにこんな私を待っててくれたんやね

Bà đã chờ đợi, chờ đợi một đứa cháu hư như tôi

トイレの神様