Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

ほしい

[ ほしい ]

muốn


聴かせてほしいこのまま

BREATH (Japanese ver.)

信じていてほしい あなたのことを

Piece of my wish

あたしだけ愛していてほしいの

恋人同士

あなたにあたしの思いが全部伝わってほしいのに

アイネクライネ

「お前なんかこの世にいてほしくない」と

Lover others to love yourself