Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

まま

[ まま ]

nguyên; vẫn như cũ


想いは届けぬままでいいと

Nỗi niềm này mãi chẳng thể gửi đến cậu

未来

きまり悪そうに 一人分空いたまんまのシート

Họ có vẻ lúng túng và cứ để nguyên một chiếc ghế trống như vậy

明日はきっといい日になる

打ちかけのまま ポケットに入れた

Nhưng rồi đang viết dở thì anh lại nhét nó vào túi

ヒロイン

あの日止まったままの二人の運命

Duyên số của chúng ta đã dừng lại ngày đó

アンブレラ

守れないまま

Em cũng không giữ lời