Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

まま

[ まま ]

nguyên; vẫn như cũ


想いは届けぬままでいいと

未来

きまり悪そうに 一人分空いたまんまのシート

明日はきっといい日になる

打ちかけのまま ポケットに入れた

ヒロイン

あの日止まったままの二人の運命

アンブレラ

守れないまま