Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

やる

[ やる ]

Làm


襲うまやかし蹴散らしてやる

Tôi sẽ đạp vỡ những dối gian đáng gờm kia

紅蓮

家族ともうまくやれなくて

Và rồi mối quan hệ với mọi người trong gia đình tôi cũng không tiến triển tốt đẹp

トイレの神様

やりたい事 叶えるため来たんだ

tôi đến đây để thực hiện những điều mình muốn

つよくなりたい

やらせてやらせて

Cho tôi làm với, cho tôi làm với

しばわんこの和のこころ Ep10

どこまでやれるか自分を試したいの

Không biết làm được đến đâu nhưng tôi sẽ thử thách bản thân mình

アナと雪の女王