Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

ゆく

[ ゆく ]

đi, lên


めぐりゆく この街も 春を受け入れて 

Mùa xuân đã về trên thành phố này

さくら

言いたい言葉が増えてゆく

Càng ngày tớ càng có nhiều chuyện muốn nói với cậu hơn

大好き

生きてゆこう Forever Love

Một tình yêu vĩnh cửu mãi tồn tại

Forever love

あたらしい自分になってゆく

Và trở thành con người mới

みんながみんな英雄

未来に繋がってゆくよ

Trong tương lai sẽ liên kết với nhau

君がいるから