Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

よう

[ ヨウ ]

Như là


君の声のように 感じるんだ

Tôi cảm thấy thật giống tiếng của em

海の声

泣きたくなるようなムーンライト

Ánh trăng, như làm tôi muốn khóc

ムーンライト伝説

あの日のように無邪気な目で

Như ánh mắt ngây thơ em nhìn thấy ngày hôm đó

明日への手紙

たとえ、このような場合でも

Ví dụ, dù trong trường hợp như thế này

柴わんこの和の心 Ep3

ひまわりのような まっすぐなその優しさを 温もりを 全部

Sự thằng thắn dịu dàng như bông hoa hướng dương và tất cả sự ấm áp

ひまわりの約束