Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

より

[ より ]

Hơn


明日、今日よりも好きになれる

奇跡

自分より 悲しむから つらいのがどっちか わからなくなるよ

ひまわりの約束

よりよい席へどうぞっていう意味です

しばわんこの和の心 (Ep4)

誰よりも分かってくれる

Best Friend

稲妻よりも速く

紅蓮