Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

より

[ より ]

Hơn


明日、今日よりも好きになれる

Ngày mai anh sẽ yêu em hơn ngày hôm nay

奇跡

自分より 悲しむから つらいのがどっちか わからなくなるよ

Là bởi nỗi buồn hay sự đau khổ tớ cũng không biết được nữa

ひまわりの約束

今日よりずっといい日になる いい日になる いい日にするのさ

Chắc chắn sẽ là ngày tươi đẹp hơn hôm nay rất nhiều

明日はきっといい日になる

よりよい席へどうぞっていう意味です

Nó mang ý nghĩa là mời quí khách ngồi ở vị trí đẹp hơn

しばわんこの和の心 (Ep4)

誰よりも分かってくれる

Cậu hiểu tớ hơn bất kỳ ai

Best Friend