Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

シート

[ シート ]

Chỗ ngồi


きまり悪そうに 一人分空いたまんまのシート

Họ có vẻ lúng túng và cứ để nguyên một chiếc ghế trống như vậy

明日はきっといい日になる

誰も居ないシートにこぼれた

ホシアイ