Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

ママ

[ ママ ]

Mẹ ,má


ねえ ママ私生まれる前

Mẹ ơi, trước lúc con được sinh ra

いっぱい大好き

結ばれぬまま 解けもしない

Vậy thì sẽ mãi chẳng thể nào đến gần nhau hơn, không còn cách nào khác cả

未来

ママ産んでくれて感謝してるよいつもありがとう

Cảm ơn mẹ đã sinh ra con

ママへ

ママにも言えないことも全部

Tất cả mọi điều, kể cả những thứ không thể nói với mẹ

Best Friend

ただ、キミとずっとこのまま一緒にいたい

雪の華