Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

メール

[ めーる ]

Email, tin nhắn


へこんでる時は真っ先にメールくれる優しさに

Những lúc mình tâm trạng trùng xuống, cậu luôn chủ động nhắn tin động viên mình

Best Friend

意外と積もったねと メールを送ろうとして

Nhưng không ngờ khi những thứ ấy được gom góp lại, anh đã định viết thư cho em

ヒロイン

さっき今まで交わしたメール

Những bức thư trao nhau từ nãy đến giờ

卒業までに伝えたいこと

電話やメールじゃ伝え切れない

tôi không thể truyền đạt cho bạn hết tất cả bằng điện thoại hay email

つよくなりたい

君からのメールを待つの

Em đang đợi những dòng thư từ anh.

Endless Tears