Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

一つ

[ ひとつ ]

Một cái


一つずつ折り重なって詩(うた)になる

Từng mảnh, từng mảnh xếp thành bài ca

ボクノート

ちぐはぐだったはずの歩幅 ひとつのように 今 重なる

Những bước chân không cùng nhịp với nhau từ bây giờ sẽ hòa lại thành một

ひまわりの約束

広い宇宙の数ある一つ 青い地球の広い世界で

Trong vũ trụ bao la chỉ có một thế giới rộng lớn đó là trái đất màu xanh

小さな恋の歌

一つ空いた席を譲り合い笑ってる

Họ cười và nhường nhau 1 chiếc ghế trống

明日はきっといい日になる

たとえ遠くにいても 心はひとつだよ

Kể cả nếu ở xa nhau thì trái tim vẫn là một đấy

マル・マル・モリ・モリ