Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

一番

[ いちばん ]

Nhất, số một


世界で一番厳しくて

Người nghiêm khắc nhất trên thế gian

ママへ

世界で一番に幸せになってほしい

Cậu được là người hạnh phúc nhất trên thế gian này

Best Friend

一番星に祈る それが私のくせになり

Nguyện cầu vì sao trên trời - đó đã trở thành thói quen của em

涙そうそう

私はそう、一番の喜びを知りました

Em đã biết được khoảng thời gian hạnh phúc nhất của anh.

さくら ~あなたに出会えてよかった~

今夜この街で たぶん 私が一番 泣いている

Đêm nay ở thành phố này, có lẽ em là người khóc nhiều nhất.

永遠