Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

上げる

[ あげる ]

Để cung cấp cho, nâng lên; đưa lên; giơ lên


声を上げる理由

Đó chính là lí do giọng ca này cất lên.

星の唄

顔をあげて笑ってよ

Ngẩng mặt lên và mỉm cười

君の名前

顔を上げて乗り超えてく

Ngẩng mặt lên và vượt qua

Always with you

顔上げて上を向こう 受け止めて行かなきゃ

Anh ngẩng mặt lên hướng về phía trước, chấp nhận tất cả và phải bước đi tiếp

Haru Haru

ゆっくり 顔あげて

ありがとう