Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

世界

[ せかい ]

Thế giới


遠い道の先は 二人の世界まだ見えない

Phía trước con đường dài, vẫn chưa thấy thế giới riêng của hai người

遠い道の先で

僕らの出会いは大きな世界で 

Cuộc gặp gỡ của chúng ta giữa thế giới rộng lớn này

奇跡

広い宇宙の数ある一つ 青い地球の広い世界で

Trong vũ trụ bao la chỉ có một thế giới rộng lớn đó là trái đất màu xanh

小さな恋の歌

世界で一番厳しくて

Người nghiêm khắc nhất trên thế gian

ママへ

世界で一番に幸せになってほしい

Cậu được là người hạnh phúc nhất trên thế gian này

Best Friend