Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ なか ]

bên trong, giữa, trong số những


適当な生活の中で 流されていた

ヒトミノチカラ

夕陽のなか 呼んでみたら

さよならの夏

闇の中探し掴んだ あなたと今いる世界

遠い道の先で

今僕の中にある言葉のカケラ

ボクノート

夢の中なら言える

ムーンライト伝説