Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ に ]

2


振り返ればきっと 二人の歩幅遠のくから

Quay đầu nhìn lại, chắc chắn hai ta đã đi được rất xa rồi

遠い道の先で

誰も触われない 二人だけの国

Một thế giới cho hai người không ai khác có thể chạm tới

ロビンソン

二人フザけあった帰り道 

Những lúc chúng ta trêu đùa nhau trên con đường về

奇跡

そして、二、三回手をかえて開けます

Sau đó chúng ta sẽ thay đổi tay 2,3 lần khi mở cửa

柴わんこの和の心 Ep3

いつしか二人互いに響く 時に激しく 時に切なく

Không để ý từ lúc nào tình cảm giữa hai ta cứ thế vang vọng, khi thì mãnh liệt, khi lại buồn bã

小さな恋の歌