Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

二人

[ ふたり ]

hai người


遠い道の先は 二人の世界まだ見えない

Phía trước con đường dài, vẫn chưa thấy thế giới riêng của hai người

遠い道の先で

もう一度二人でウィークエンド

Một lần nữa chỉ hai ta Week end

ムーンライト伝説

過ぎ去った日々二人歩いた『軌跡』

Những ngày chúng ta cùng nhau đi qua, những con đường chúng ta chung bước

奇跡

ガラクタだったはずの今日が ふたりなら 宝物になる

Cho dù thực tại như một mớ lộn xộn nhưng nếu có 2 đứa mình ở bên nhau thì cũng thật đáng quý

ひまわりの約束

ふたりはいつもどんな時もつながっていける

thì đôi ta bất cứ lúc nào cũng có thể kết nối được với nhau