Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ ひと ]

Người, con người


おそい午後を 往き交うひと

Những người tới rồi đi trong chiều muộn

さよならの夏

出会った人と恋に落ちる

Bạn sẽ có tình cảm với một người mà bạn sẽ gặp

大切にするよ

誰も触われない 二人だけの国

Một thế giới cho hai người không ai khác có thể chạm tới

ロビンソン

大事な人はできましたか。

Anh đã tìm được người quan trọng ấy?

明日への手紙

二人フザけあった帰り道 

Những lúc chúng ta trêu đùa nhau trên con đường về

奇跡