Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ いま ]

Bây giờ, hiện tại


本当にキミはいま 満足してるの

"Thật sự ngươi mãn nguyện với cuộc sống của mình sao?"

ヒトミノチカラ

結び合った運命よ 今は解きはしない

Duyên số đã được gắn kết, sẽ không rời ra

遠い道の先で

あなたは今どこに 住んでいるかな

Giờ này bạn đang sống ở đâu nhỉ?

大切にするよ

今 せかされるように 飛ばされるように

Giờ đây, như luôn bị giục giã, như luôn bị cuốn đi

チェリー

そして僕ら今ここで 生まれ変わるよ

Rồi ngay tại đây, lúc này, ta như được tái sinh

ロビンソン