Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ いま ]

Bây giờ, hiện tại


本当にキミはいま 満足してるの

ヒトミノチカラ

涙色の君映らないけど 今を生きる私の姿だけ届いて欲しい

遠い道の先で

あなたは今どこに 住んでいるかな

大切にするよ

今 せかされるように 飛ばされるように

チェリー

そして僕ら今ここで 生まれ変わるよ

ロビンソン