Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

今日

[ きょう ]

Hôm nay, ngày nay


人込みは今日も回りながら

Vẫn chìm trong dòng người đông đúc hôm nay

ヒトミノチカラ

今日も 歌ってる

Hôm nay tôi cũng tiếp tục hát

海の声

明日、今日よりも好きになれる

Ngày mai anh sẽ yêu em hơn ngày hôm nay

奇跡

今日の日を忘れるなと

Như muốn nói rằng xin đừng quên ngày hôm nay

今日よりずっといい日になる いい日になる いい日にするのさ

Chắc chắn sẽ là ngày tươi đẹp hơn hôm nay rất nhiều

明日はきっといい日になる