Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

会う

[ あう ]

Gặp gỡ


夏色の風に あえるかしら

さよならの夏

会いたい が大きくなってゆく

海の声

今すぐ会いたいよ

ムーンライト伝説

運命の人に 会わせるの?

あなたに恋をしてみました

低気圧運ぶ 頭痛だって 忘れる 君に会えば

光るなら