Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

会社

[ かいしゃ ]

Công ty


ある会社では履歴書を持って グループ面接に行ったら

Tôi mang lý lịch đến một nhóm phỏng vấn

The Power of Curiosity

私の会社は6年間ずっと 残業禁止でやってきましたが

Công ty của tôi suốt 6 năm cấm làm tăng ca

Life balance