Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ なん・なに ]

Những gì, cái gì


何をしても続かない子供の頃の僕は

Tôi hồi bé, làm gì cũng không đến nơi đến chốn

ボクノート

何の為に歩いてきたのか 何度でも教えてくれる

Tớ đang cố gắng nỗ lực vì điều gì, cậu đã biết bao lần chỉ ra cho tớ thấy

未来

何を言えたなら あの日に帰れるの?

Anh có thể nói lời gì để có thể quay lại ngày xưa đây?

I love you

誰もがきづかぬうちに 何かを失っている

Chúng ta đều như vậy, mất đi một điều gì đó ngay trước khi chúng ta nhận ra

ありがとう

何度も言い聞かせ歩いて来た

Lúc nào tôi cũng thuyết phục bản thân mình như vậy và rồi lại bước tiếp

奇跡を祈ることはもうしない