Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

使う

[ つかう ]

Sử dụng


お茶の葉は茶さじなどを使って入れましょう

Ta sẽ dùng muỗng trà để lấy lá trà cho vào

しばわんこの和の心 (Ep6)

卵の黄身は生とゆで卵の2個使います

Chúng ta sẽ sử dụng lòng đỏ của 2 quả trứng một sống một chín

しばわんこの和のこころ Ep10

君もよく使うその言葉は

Lời mà em hay nói

大丈夫

10 か 20 ぐらいしか使っていない

Tôi nghĩ mình mới sử dụng 10 hoặc 20 trong số đó.

The Power of Curiosity

しかし これらの問題に対して実は財政を全く使わずに解決できる方法があるんです

Tuy nhiên, có nhiều cách để cải thiện chúng mà không nhờ đến các chính sách của nhà nước

Life balance