Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

働く

[ はたらく ]

Làm việc


動けなくなって

Khiến em không thể cử động

ひらりひらり

子供がいるし 働けない 働いたこともない

Tôi có 2 con, không có việc làm và thiếu kinh nghiệm

The Power of Curiosity

でも 今我が夫はですね 働き方ガラッと変えまして

Nhưng mà hiện nay thời gian làm việc của chồng tôi đã thay đổi.

Life balance