Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ ぼく ]

Tôi (con trai dùng )


僕を待ってる

đang chờ đợi tôi

チェリー

うす汚れてる ぎりぎりの 三日月も僕を見てた

Có một lớp bụi mỏng. Và vầng trăng khuyết cũng đang nhìn tôi

ロビンソン

何をしても続かない子供の頃の僕は

Tôi hồi bé, làm gì cũng không đến nơi đến chốn

ボクノート

たとえ僕が おじいさんになっても

Kể cả đến lúc tôi thành một ông lão

海の声

僕はまだ探している

Và chúng ta vẫn đang tìm kiếm

Only Human