Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

元気

[ げんき ]

khỏe mạnh


元気でいるのかな 寒くはないかな

Liệu có khỏe không? Trời có lạnh không?

大切にするよ

元気でいますか。

Anh có khỏe không?

明日への手紙

生まれて元気な声をはりあげ

Rồi con được mẹ sinh ra với tiếng khóc đầu đời vang lên

いっぱい大好き

マル・マル・モリ・モリ シアワセ元気

Tròn tròn, đầy đầy, hạnh phúc, mạnh khỏe

マル・マル・モリ・モリ

僕は元気でやってるよ

anh vẫn ổn

RPG(世界の終わり)