Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

元気

[ げんき ]

khỏe mạnh


元気でいるのかな 寒くはないかな

大切にするよ

元気でいますか。

明日への手紙

生まれて元気な声をはりあげ

いっぱい大好き

マル・マル・モリ・モリ シアワセ元気

マル・マル・モリ・モリ

僕は元気でやってるよ

RPG(世界の終わり)