Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

全部

[ ぜんぶ ]

Tất cả


もがいている自分も全部僕だから

Những khó khăn cần vượt qua, tất cả đều là của tôi

ボクノート

ひまわりのような まっすぐなその優しさを 温もりを 全部

Sự thằng thắn dịu dàng như bông hoa hướng dương và tất cả sự ấm áp

ひまわりの約束

ママにも言えないことも全部

Tất cả mọi điều, kể cả những thứ không thể nói với mẹ

Best Friend

うれしいこと 悲しいことも 全部まるめて

ôm trọn cả những niềm vui và nỗi buồn trên thế gian

だんご大家族

全部君がいい

Tất cả anh đều mong rằng đó là em.

ヒロイン