Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

写真

[ しゃしん ]

Tấm hình


写真には写らない思い出 笑い出す二人

Những kỉ niệm chưa từng được lưu giữ trong ảnh lại khiến hai người bật cười.

日々

何もすることないから 笑顔の写真 くちづけた

Em chẳng biết làm gì khác ngoài việc hôn lên bức ảnh gương mặt cười rạng rỡ của anh.

Winter love

写真までアップロードして送った それが良かったみたいです

nhưng việc tôi gửi kèm cả ảnh đã mang lại hiệu quả tốt.

The Power of Curiosity

ちょっと あの 写真が あまりにもかわいくて

Con trai tôi năm nay 6 tuổi

Life balance

ほほえんでる きおくのしゃしん

またあした