Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

出す

[ だす ]

Lấy ra


声に出せば 届きそうで

Nếu cứ cất tiếng gọi, có lẽ sẽ đến được em

海の声

雨上がりの虹も 凛と咲いた花も 色づき溢れ出す

Cầu vồng sau cơn mưa và những bông hoa đã nở đều tỏa sắc

光るなら

ダバデュア ダバジャバおなか出して寝るなよ

Dabadua Dabajaba, đừng có để hở bụng khi ngủ đấy

マル・マル・モリ・モリ

口に出して言わなきゃ

Nên em phải nói thôi

世界は恋に落ちている

お客さまにお茶を出しましょう

Cùng mang trà ra mời khách nào

しばわんこの和の心 (Ep6)