Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

出る

[ でる ]

Ra khỏi ,ra ngoài ,xuất hiện


降られて踏まれて地は固まる そこに陽がさせば虹が出るそうだ

明日はきっといい日になる

お茶の色をしっかりと出ていたら最後の一滴まで注いでください

しばわんこの和の心 (Ep6)

泣かせた日 家を出て行った日

日々

街を抜け海に出たら

RPG(世界の終わり)

泪が出るくらい朝まで笑っていようよ

友達の唄