Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

出来事

[ できごと ]

sự kiện, sự việc


小さな出来事 巡り合えた 

奇跡

どの出来事も君を彩る 絵の具になる 絵の具になるでしょう

明日はきっといい日になる

悲しい出来事忘れさせる

恋するフォーチュンクッキー

小さな出来事巡り合えた それって『奇跡』

キセキ(cover)

数えきれぬ 出来事を運んで

Jewel song