Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ まえ ]

trước, trước khi


前みたいに外を 眺めているかな

Bạn có đang lơ đãng nhìn ra ngoài cửa sổ như trước đây không?

大切にするよ

探していたものは、目の前にあった

Cái mà ta vẫn luôn tìm kiếm, đang ở ngay trước mắt mình

ボクノート

お客様の目の前で履き物をそろえるのは失礼に当たりますので

Thì việc chỉnh lại giầy dép ngay trước mặt khách là thất lễ

柴わんこの和の心 Ep3

ねえ ママ私生まれる前

Mẹ ơi, trước lúc con được sinh ra

いっぱい大好き

改札の前 つなぐ手と手

Tay trong tay chúng ta đứng trước cửa phòng soát vé