Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ まえ ]

trước, trước khi


前みたいに外を 眺めているかな

大切にするよ

探していたものは、目の前にあった

ボクノート

お客様の目の前で履き物をそろえるのは失礼に当たりますので

柴わんこの和の心 Ep3

ねえ ママ私生まれる前

いっぱい大好き

改札の前 つなぐ手と手