Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

割り切れる

[ わりきれる ]

Làm cho tin, làm cho thuyết phục


まぁいっかと割り切れなければ とっておきの笑い話にしようそうさ

Thôi đành vậy, nếu câu nói của tôi không làm cho họ tin được thì hãy cứ kệ thôi và coi như đó là 1 câu chuyện cười

明日はきっといい日になる

割り切れぬこと

Những thứ không thể chia cách

僕らの手には何もないけど