Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

勇気

[ ゆうき ]

Can đảm ,dũng cảm


「心」「勇気」「友」「笑顔」

勇気振り絞って 席をゆずってみた

明日はきっといい日になる

そんな不安を抱えて勇気を出してみたよ

はじめて君としゃべった

踏み出せる一步が勇気なら

明日への扉

勇気が持てなかった日も

君がいた