Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

動き

[ うごき ]

phong trào, hoạt động, xu hướng, thay đổi, phát triển


見える迷いは動き始めた

Crossing Field

ちょっとずつ何かが動き始めた

カナリア