Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ じゅう ]

mười


十代ほどの 手をつないだ二人が乗ってきて

Có đôi bạn trẻ tay trong tay 2 người cùng bước lên tàu

明日はきっといい日になる

十五の僕には誰にも話せない 悩みの種があるのです

Ở tuổi 15, có những điều khiến mình lo lắng mà chẳng thể tâm sự cùng ai.

手紙~拝啓 十五の君へ~

十個分の材料です

Đây là nguyên liệu để làm 10 cái

しばわんこの和のこころ Ep10

何十年

10 năm

キセキ(cover)

一年後も十年後も

một năm sau hay mười năm sau

Wish Forever