Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

叶う

[ かなう ]

Trở thành sự thật, phù hợp, thỏa mãn


神様叶えてハッピーエンド

Các vị thần ban cho chúng ta Happy end

ムーンライト伝説

いつか夢は叶いますか。

Giấc mớ anh ấp ủ bấy lâu đã thành hiện thực?

明日への手紙

叶わない願いでも

Dẫu cho mong ước này chỉ là vô vọng

I love you

何も変わらない あなたには一生かなわない

Nhưng sẽ chẳng có gì thay đổi cả

ママへ

この夢叶えてみせるよ

Em sẽ thực hiện giấc mơ này cho anh xem

大好きでした