Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

名前

[ なまえ ]

tên


おじいさんはおばあさんを呼ぶ時も 名前じゃ呼ばない

日々

名前を聞かれてもわからない

島人ぬ宝

名前も知らなかったけれど

世界に一つだけの花

君の名前は私にとって

君の名前