Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ きみ ]

Em, anh, bạn...


本当にキミはいま 満足してるの

"Thật sự ngươi mãn nguyện với cuộc sống của mình sao?"

ヒトミノチカラ

涙色の君映らないけど 今を生きる私の姿だけ届いて欲しい

Dù không thấy bóng dáng bạn, tôi mong bạn thấy được tôi, đang sống trong khoảnh khắc này

遠い道の先で

君を忘れない 曲がりくねった道を行く

Tôi sẽ không quên em, khi phải cất bước trên con đường khúc khuỷu phía trước

チェリー

河原の道を自転車で 走る君を追いかけた

Trên con đường ven sông, tôi đạp xe đuổi theo em đang chạy

ロビンソン

君に伝えたくて

Tôi muốn chuyển lời tới em

ボクノート