Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

呟く

[ つぶやく ]

Lẩm nhẩm, ca thán


川のつぶやき 山のささやき

Tiếng xì xào của sông, tiếng thì thầm của núi

海の声

ありがとうってつぶやいた

Và thầm nói 2 tiếng "Cảm ơn"

涙そうそう

もうやめようって呟いても

Dù em đã nghĩ thầm rằng mình sẽ từ bỏ

やっぱり好き

窓を開けて 小さく呟いた

Mở cánh cửa sổ ra rồi khẽ thì thầm

Hello, How are you

呟いた 

Thì thầm rằng

君ノ記憶