Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

呼ぶ

[ よぶ ]

Gọi


夕陽のなか 呼んでみたら

さよならの夏

ツキを呼ぶには笑顔を見せること

恋するフォーチュンクッキー

幼いころの 僕が呼んでいる

大丈夫だよ

おじいさんはおばあさんを呼ぶ時も 名前じゃ呼ばない

日々

私の名を呼ぶ声 抱き締める腕 その温もり

さくら ~あなたに出会えてよかった~