Giải thích từ vựng

LỜI DỊCH NHỮNG BÀI HÁT, VIDEO TIẾNG NHẬT HAY NHẤT. ĐƯỢC CẬP NHẬT HẰNG NGÀY.

[ くに ]

Đất nước,quốc gia


誰も触われない 二人だけの国

Một thế giới cho hai người không ai khác có thể chạm tới

ロビンソン

同じ国に生まれたの

Được sinh ra trên cùng một đất

ムーンライト伝説

財政難 問題山積の国です

khó khăn tài chính,... đang chồng chất lên.

Life balance

「緑の国を滅ぼしなさい」

悪の娘

隣の国へ出掛けた時に

悪の召使